tâm tính

  1. caractère mentalité.
    • Hai anh em tâm tính khác nhau
      ces deux frèses sont de caractères différents.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tâm tính"

tâm tính
Một người bạn có tâm tính hiền hòa và kiên nhẫn.